- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
có đủ cả trai lẫn gái [thành ngữ]
Cô ấy có cả con trai và con gái, cuộc sống rất hạnh phúc.
có đủ cả trai lẫn gái [thành ngữ]
Cô ấy có cả con trai và con gái, cuộc sống rất hạnh phúc.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
có đủ cả trai lẫn gái [thành ngữ]
có đủ cả trai lẫn gái [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.