- 宀miên(mái nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
megabyte (2^20 hoặc khoảng một triệu byte)
Tệp này có mười megabyte.
megabyte (2^20 hoặc khoảng một triệu byte)
Tệp này có mười megabyte.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
megabyte (2^20 hoặc khoảng một triệu byte)
megabyte (2^20 hoặc khoảng một triệu byte)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.