- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
kìm cắt dây; kìm cắt điện
Tôi cần một cái kìm cắt dây.
kìm cắt dây; kìm cắt điện
Tôi cần một cái kìm cắt dây.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
kìm cắt dây; kìm cắt điện
kìm cắt dây; kìm cắt điện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.