- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
clenbuterol (thuốc kích thích tăng trưởng cơ, bị cấm dùng trong chăn nuôi)
Clenbuterol là một loại thuốc.
clenbuterol (thuốc kích thích tăng trưởng cơ, bị cấm dùng trong chăn nuôi)
Clenbuterol là một loại thuốc.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
clenbuterol (thuốc kích thích tăng trưởng cơ, bị cấm dùng trong chăn nuôi)
clenbuterol (thuốc kích thích tăng trưởng cơ, bị cấm dùng trong chăn nuôi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.