- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khắc Lợi Tư Đóa Phu (tên người)
Christopher là một người tốt.
Khắc Lợi Tư Đóa Phu (tên người)
Christopher là một người tốt.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Những bông hoa treo lủng lẳng trên cành cây như chiếc bàn nhỏ úp ngược.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Những bông hoa treo lủng lẳng trên cành cây như chiếc bàn nhỏ úp ngược.
Khắc Lợi Tư Đóa Phu (tên người)
Khắc Lợi Tư Đóa Phu (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.