- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
kem bánh ngọt; crème pâtissière
Kem bánh ngọt của chiếc bánh này rất ngon.
kem bánh ngọt; crème pâtissière
Kem bánh ngọt của chiếc bánh này rất ngon.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
kem bánh ngọt; crème pâtissière
kem bánh ngọt; crème pâtissière
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.