- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
bài tập điền vào chỗ trống (cloze); bài kiểm tra cloze (Đài Loan)
Cloze là cách nói ở Đài Loan.
bài tập điền vào chỗ trống (cloze); bài kiểm tra cloze (Đài Loan)
Cloze là cách nói ở Đài Loan.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
bài tập điền vào chỗ trống (cloze); bài kiểm tra cloze (Đài Loan)
bài tập điền vào chỗ trống (cloze); bài kiểm tra cloze (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.