- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
nối nghiệp cha ông; kế thừa sự nghiệp tổ tiên [thành ngữ]
Anh ấy nối nghiệp cha, kế thừa sự nghiệp gia đình.
nối nghiệp cha ông; kế thừa sự nghiệp tổ tiên [thành ngữ]
Anh ấy nối nghiệp cha, kế thừa sự nghiệp gia đình.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
nối nghiệp cha ông; kế thừa sự nghiệp tổ tiên [thành ngữ]
nối nghiệp cha ông; kế thừa sự nghiệp tổ tiên [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.