- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khristopher (tên riêng); thường dùng phiên âm tên Christopher Hãy để tôi sửa lại: Khắc Lý Tư Thác Phất
Khristopher (tên riêng); thường dùng phiên âm tên Christopher Hãy để tôi sửa lại: Khắc Lý Tư Thác Phất
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khristopher (tên riêng); thường dùng phiên âm tên Christopher Hãy để tôi sửa lại: Khắc Lý Tư Thác Phất
Khristopher (tên riêng); thường dùng phiên âm tên Christopher Hãy để tôi sửa lại: Khắc Lý Tư Thác Phất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.