- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Kristian; Christian (tên người)
Kristian là bạn của tôi.
Kristian; Christian (tên người)
Kristian là bạn của tôi.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Kristian; Christian (tên người)
Kristian; Christian (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.