- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
chi Klebsiella (vi khuẩn học)
Klebsiella là một loại vi khuẩn phổ biến.
chi Klebsiella (vi khuẩn học)
Klebsiella là một loại vi khuẩn phổ biến.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
chi Klebsiella (vi khuẩn học)
chi Klebsiella (vi khuẩn học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.