- ⺈đao(dao (phần trên))
- 口khẩu(miệng)
- 儿nhi(người (chân người))
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
để tránh; kẻo
中为了避免或防止某种情况发生wèile bìmiǎn huò fángzhǐ mǒuzhǒng qíngkuàng fāshēng
Bạn đi nhanh lên, kẻo muộn.
Anh đi thì tôi khỏi đi.
để tránh; kẻo
中为了避免或防止某种情况发生wèile bìmiǎn huò fángzhǐ mǒuzhǒng qíngkuàng fāshēng
Bạn đi nhanh lên, kẻo muộn.
Anh đi thì tôi khỏi đi.
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
để tránh; kẻo
để tránh; kẻo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.