- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
để tránh; để khỏi
中为了避免或防止某事发生wèile bìmiǎn huò fángzhǐ mǒushì fāshēng
Xin hãy cẩn thận để tránh bị ngã.
để tránh; kẻo; để khỏi
中为了防止某事情发生wèile fángzhǐ mǒushì qíngkuàng fāshēng
Xin hãy cẩn thận để không bị ngã.
để tránh; để khỏi
中为了避免或防止某事发生wèile bìmiǎn huò fángzhǐ mǒushì fāshēng
Xin hãy cẩn thận để tránh bị ngã.
để tránh; kẻo; để khỏi
中为了防止某事情发生wèile fángzhǐ mǒushì qíngkuàng fāshēng
Xin hãy cẩn thận để không bị ngã.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
để tránh; để khỏi
để tránh; để khỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.