- 免miễn(thoát khỏi, cởi bỏ)
- 丶chủ(chấm nhỏ (tượng trưng đuôi thỏ))
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
con thỏ không ăn cỏ quanh hang (người khôn không làm hại người thân cận) [thành ngữ]
Thỏ không ăn cỏ gần hang, bạn hiểu không?
con thỏ không ăn cỏ gần hang (kẻ xấu cũng không làm hại người ở ngay xung quanh mình) [thành ngữ]
Thỏ không ăn cỏ gần hang.
con thỏ không ăn cỏ quanh hang (người khôn không làm hại người thân cận) [thành ngữ]
Thỏ không ăn cỏ gần hang, bạn hiểu không?
con thỏ không ăn cỏ gần hang (kẻ xấu cũng không làm hại người ở ngay xung quanh mình) [thành ngữ]
Thỏ không ăn cỏ gần hang.
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
con thỏ không ăn cỏ quanh hang (người khôn không làm hại người thân cận) [thành ngữ]
con thỏ không ăn cỏ quanh hang (người khôn không làm hại người thân cận) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.