- 免miễn(thoát khỏi, cởi bỏ)
- 丶chủ(chấm nhỏ (tượng trưng đuôi thỏ))
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
không dài được như đuôi thỏ; không bền lâu được [thành ngữ]
Đuôi thỏ không dài được.
không kéo dài được mãi; chẳng thể tồn tại lâu (đuôi thỏ không dài được) [thành ngữ]
Ngày của nó đã được đếm rồi.
đuôi thỏ không dài được (không thể kéo dài mãi) [thành ngữ]
không dài được như đuôi thỏ; không bền lâu được [thành ngữ]
Đuôi thỏ không dài được.
không kéo dài được mãi; chẳng thể tồn tại lâu (đuôi thỏ không dài được) [thành ngữ]
Ngày của nó đã được đếm rồi.
đuôi thỏ không dài được (không thể kéo dài mãi) [thành ngữ]
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
không dài được như đuôi thỏ; không bền lâu được [thành ngữ]
không dài được như đuôi thỏ; không bền lâu được [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.