- 尚thượng(còn, hơn nữa)
- 兄huynh(anh, người đứng đầu)
- 儿nhi(người (chân người))
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
đảng và đoàn thể; ban lãnh đạo đảng
Cuộc họp đảng đoàn rất quan trọng.
đảng và đoàn thể; ban lãnh đạo đảng
Cuộc họp đảng đoàn rất quan trọng.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
đảng và đoàn thể; ban lãnh đạo đảng
đảng và đoàn thể; ban lãnh đạo đảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.