- 尚thượng(còn, hơn nữa)
- 兄huynh(anh, người đứng đầu)
- 儿nhi(người (chân người))
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
tính đảng; đảng tính
Anh ấy có đảng tính rất mạnh.
tính đảng; đảng tính
Anh ấy có đảng tính rất mạnh.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính đảng; đảng tính
tính đảng; đảng tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.