- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
nhập gia tùy tục; đến đâu theo phong tục đó [thành ngữ]
Chúng ta nên nhập gia tùy tục.
Nhập gia tùy tục.
Nhập gia thì phải tùy tục.
Nhập gia hỏi tục, nhập giang tùy khúc [thành ngữ]
Chúng ta nên nhập gia tùy tục.
nhập gia tùy tục; đến đâu theo phong tục đó [thành ngữ]
Chúng ta nên nhập gia tùy tục.
Nhập gia tùy tục.
Nhập gia thì phải tùy tục.
Nhập gia hỏi tục, nhập giang tùy khúc [thành ngữ]
Chúng ta nên nhập gia tùy tục.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
nhập gia tùy tục; đến đâu theo phong tục đó [thành ngữ]
nhập gia tùy tục; đến đâu theo phong tục đó [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.