- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
gia nhập đảng (đặc biệt là Đảng Cộng sản)
Anh ấy muốn gia nhập đảng.
gia nhập đảng (đặc biệt là Đảng Cộng sản)
Anh ấy muốn gia nhập đảng.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
gia nhập đảng (đặc biệt là Đảng Cộng sản)
gia nhập đảng (đặc biệt là Đảng Cộng sản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.