- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
nhập học; bắt đầu đi học
Anh ấy nhập học năm nay.
nhập học; bắt đầu đi học
Năm nay anh ấy nhập học rồi.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
nhập học; bắt đầu đi học
Anh ấy nhập học năm nay.
nhập học; bắt đầu đi học
Năm nay anh ấy nhập học rồi.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
nhập học; bắt đầu đi học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.