- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
tỉ lệ nhập học
tỉ lệ nhập học
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tỉ lệ nhập học
tỉ lệ nhập học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.