- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
vào bàn; ngồi vào chỗ (tại bàn tiệc)
Mời mọi người vào chỗ.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
vào bàn; ngồi vào chỗ (tại bàn tiệc)
Mời mọi người vào chỗ.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
vào bàn; ngồi vào chỗ (tại bàn tiệc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.