- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
trang bị vũ trang đầy đủ; toàn phó vũ trang [thành ngữ]
Những người lính đứng đó được trang bị đầy đủ vũ khí.
hoàn toàn vũ trang; trang bị đầy đủ vũ khí [thành ngữ]
Họ vũ trang đầy đủ tiến vào thành phố.
hoàn toàn được vũ trang; trang bị đầy đủ [thành ngữ]
trang bị vũ trang đầy đủ; toàn phó vũ trang [thành ngữ]
Những người lính đứng đó được trang bị đầy đủ vũ khí.
hoàn toàn vũ trang; trang bị đầy đủ vũ khí [thành ngữ]
Họ vũ trang đầy đủ tiến vào thành phố.
hoàn toàn được vũ trang; trang bị đầy đủ [thành ngữ]
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
trang bị vũ trang đầy đủ; toàn phó vũ trang [thành ngữ]
trang bị vũ trang đầy đủ; toàn phó vũ trang [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Các binh sĩ toàn bộ vũ trang sẵn sàng chiến đấu.
Các binh sĩ toàn bộ vũ trang sẵn sàng chiến đấu.