- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
cả năm; suốt năm
Chúng tôi làm việc cả năm.
cả năm; suốt năm
Chúng tôi làm việc cả năm.
cả năm; suốt năm
Chúng tôi làm việc cả năm.
cả năm; suốt năm
Chúng tôi làm việc cả năm.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
cả năm; suốt năm
cả năm; suốt năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.