- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
(computing) toàn bộ pinyin (phương pháp nhập liệu theo pinyin mà người dùng gõ không có dấu thanh, ví dụ "shiqing" cho 事情)
Tôi dùng phương pháp gõ chữ toàn bính.
(computing) toàn bộ pinyin (phương pháp nhập liệu theo pinyin mà người dùng gõ không có dấu thanh, ví dụ "shiqing" cho 事情)
Tôi dùng phương pháp gõ chữ toàn bính.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
(computing) toàn bộ pinyin (phương pháp nhập liệu theo pinyin mà người dùng gõ không có dấu thanh, ví dụ "shiqing" cho 事情)
(computing) toàn bộ pinyin (phương pháp nhập liệu theo pinyin mà người dùng gõ không có dấu thanh, ví dụ "shiqing" cho 事情)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.