- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
cứu sống; cứu mạng
Bác sĩ đã cứu sống anh ấy.
cứu sống; cứu toàn mạng
Anh ấy đã cứu sống đứa bé đó.
toàn bộ quy trình; trọn vẹn công việc từ đầu đến cuối
Toàn bộ công việc này cần rất nhiều thời gian.
cứu sống; cứu mạng
Bác sĩ đã cứu sống anh ấy.
cứu sống; cứu toàn mạng
Anh ấy đã cứu sống đứa bé đó.
toàn bộ quy trình; trọn vẹn công việc từ đầu đến cuối
Toàn bộ công việc này cần rất nhiều thời gian.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
cứu sống; cứu mạng
cứu sống; cứu mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.