- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
xét trên phạm vi toàn cầu; trên bình diện toàn thế giới
Trên toàn cầu, nền kinh tế đang tăng trưởng.
xét trên phạm vi toàn cầu; trên bình diện toàn thế giới
Trên toàn cầu, nền kinh tế đang tăng trưởng.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
xét trên phạm vi toàn cầu; trên bình diện toàn thế giới
xét trên phạm vi toàn cầu; trên bình diện toàn thế giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.