- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
kỹ sư full-stack; lập trình viên toàn stack
Anh ấy là một kỹ sư full-stack.
kỹ sư full-stack; lập trình viên toàn stack
Anh ấy là một kỹ sư full-stack.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
kỹ sư full-stack; lập trình viên toàn stack
kỹ sư full-stack; lập trình viên toàn stack
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.