- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
điều tiết lưu lượng toàn phần; tiết lưu hoàn toàn
Anh ấy đạp ga hết cỡ, tăng tốc toàn tiết lưu.
hết tốc độ; chạy hết ga
Chiếc xe này có thể đạt tốc độ tối đa.
điều tiết lưu lượng toàn phần; tiết lưu hoàn toàn
Anh ấy đạp ga hết cỡ, tăng tốc toàn tiết lưu.
hết tốc độ; chạy hết ga
Chiếc xe này có thể đạt tốc độ tối đa.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
điều tiết lưu lượng toàn phần; tiết lưu hoàn toàn
điều tiết lưu lượng toàn phần; tiết lưu hoàn toàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.