- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
toàn tâm toàn ý; hết lòng hết sức
Anh ấy toàn tâm toàn ý cống hiến cho công việc.
một lòng; hết lòng; nhất tâm
toàn tâm toàn ý; hết lòng hết sức
Anh ấy toàn tâm toàn ý cống hiến cho công việc.
một lòng; hết lòng; nhất tâm
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
toàn tâm toàn ý; hết lòng hết sức
toàn tâm toàn ý; hết lòng hết sức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.