- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
rút lui toàn vẹn; thoát thân an toàn [thành ngữ]
Anh ấy toàn thân mà rút lui, không bị thương.
rút lui toàn vẹn; thoát thân an toàn [thành ngữ]
Anh ấy toàn thân mà rút lui, không bị thương.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
rút lui toàn vẹn; thoát thân an toàn [thành ngữ]
rút lui toàn vẹn; thoát thân an toàn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.