- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
nguyên vẹn; lành lặn (khẩu ngữ Bắc Kinh)
Bộ quần áo này còn nguyên vẹn.
nguyên vẹn; lành lặn; toàn thân toàn vẹn
nguyên vẹn; lành lặn (khẩu ngữ Bắc Kinh)
Bộ quần áo này còn nguyên vẹn.
nguyên vẹn; lành lặn; toàn thân toàn vẹn
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
nguyên vẹn; lành lặn (khẩu ngữ Bắc Kinh)
nguyên vẹn; lành lặn (khẩu ngữ Bắc Kinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.