- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))HỘI Ý
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
tám phương; tám hướng; khắp nơi
Khách từ tám phương đến.
tám phương; tám hướng; khắp nơi
Khách từ mọi phương đến.
tám phương; tám hướng; khắp nơi
Khách từ tám phương đến.
tám phương; tám hướng; khắp nơi
Khách từ mọi phương đến.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.