- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
khéo léo xử sự mọi phía; tám mặt tròn trịa (giỏi giao tiếp nhưng thiếu chân thành) [thành ngữ]
Anh ta là người khéo léo, rất biết cách đối nhân xử thế.
khéo léo xử sự mọi phía; tám mặt tròn trịa (giỏi giao tiếp nhưng thiếu chân thành) [thành ngữ]
Anh ta là người khéo léo, rất biết cách đối nhân xử thế.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
khéo léo xử sự mọi phía; tám mặt tròn trịa (giỏi giao tiếp nhưng thiếu chân thành) [thành ngữ]
khéo léo xử sự mọi phía; tám mặt tròn trịa (giỏi giao tiếp nhưng thiếu chân thành) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.