- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
trạm xe buýt; điểm dừng xe công cộng
Trạm xe buýt ở đâu?
trạm xe buýt; điểm dừng xe công cộng
Trạm xe buýt ở đâu?
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
trạm xe buýt; điểm dừng xe công cộng
trạm xe buýt; điểm dừng xe công cộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.