- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công cộng; chung; công
中大多数人;社会上的人们dà duōshù rén; shèhuìshang de rénmen
Người của công chúng nên chú ý lời nói và hành động.
công cộng; chung; công
中大多数人;社会上的人们dà duōshù rén; shèhuìshang de rénmen
Người của công chúng nên chú ý lời nói và hành động.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.