- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
quần chúng; nhân dân; đại chúng
中很多普通人,人民hěn duō pǔ tōng rén, rén mín
Sức mạnh của quần chúng là vô hạn.
Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.
quần chúng; đám đông; nhân dân
中很多普通人民
quần chúng; nhân dân; đại chúng
中很多普通人,人民hěn duō pǔ tōng rén, rén mín
Sức mạnh của quần chúng là vô hạn.
Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.
quần chúng; đám đông; nhân dân
中很多普通人民
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
quần chúng; nhân dân; đại chúng
quần chúng; nhân dân; đại chúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quần chúng; nhân dân
中很多普通人hěn duō pǔtōng rén
quần chúng; nhân dân
中很多普通人hěn duō pǔtōng rén