- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
tòa công sứ; sứ quán (cũ)
Công sứ quán là một cơ quan ngoại giao.
tòa công sứ; sứ quán (cấp công sứ)
tòa công sứ; sứ quán (cũ)
Công sứ quán là một cơ quan ngoại giao.
tòa công sứ; sứ quán (cấp công sứ)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
tòa công sứ; sứ quán (cũ)
tòa công sứ; sứ quán (cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.