- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
uy tín công chúng; độ tin cậy công khai
Tổ chức này có độ tin cậy công chúng rất cao.
uy tín công cộng; độ tin cậy (của tổ chức/cơ quan)
Uy tín của báo cáo này rất mạnh.
uy tín công chúng; độ tin cậy công khai
Tổ chức này có độ tin cậy công chúng rất cao.
uy tín công cộng; độ tin cậy (của tổ chức/cơ quan)
Uy tín của báo cáo này rất mạnh.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
uy tín công chúng; độ tin cậy công khai
uy tín công chúng; độ tin cậy công khai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.