- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
sự nghiệp công cộng; dịch vụ công ích
Các tiện ích công cộng rất quan trọng đối với xã hội.
sự nghiệp công cộng; dịch vụ công ích
Doanh nghiệp nhà nước phục vụ xã hội.
sự nghiệp công cộng; dịch vụ công ích
sự nghiệp công cộng; dịch vụ công ích
Các tiện ích công cộng rất quan trọng đối với xã hội.
sự nghiệp công cộng; dịch vụ công ích
Doanh nghiệp nhà nước phục vụ xã hội.
sự nghiệp công cộng; dịch vụ công ích
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
sự nghiệp công cộng; dịch vụ công ích
sự nghiệp công cộng; dịch vụ công ích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Các doanh nghiệp công ích rất quan trọng đối với xã hội.
Các doanh nghiệp công ích rất quan trọng đối với xã hội.