- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
tấn (đơn vị đo khối lượng, 1.000 kg)
Một tấn bằng một nghìn kilôgam.
tấn (đơn vị đo khối lượng)
tấn (đơn vị đo khối lượng, 1.000 kg)
Một tấn bằng một nghìn kilôgam.
tấn (đơn vị đo khối lượng)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 口 chỉ đơn vị đo lường, còn 屯 cho âm 'tấn' – một tấn hàng nặng như cả đoàn quân đóng trại.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 口 chỉ đơn vị đo lường, còn 屯 cho âm 'tấn' – một tấn hàng nặng như cả đoàn quân đóng trại.
tấn (đơn vị đo khối lượng, 1.000 kg)
tấn (đơn vị đo khối lượng, 1.000 kg)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.