- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
cha mẹ chồng; bố mẹ chồng
Bố mẹ chồng tôi rất tốt với tôi.
vợ chồng; cặp vợ chồng (khẩu ngữ địa phương)
Họ là một cặp vợ chồng.
cha mẹ chồng; bố mẹ chồng
Bố mẹ chồng tôi rất tốt với tôi.
vợ chồng; cặp vợ chồng (khẩu ngữ địa phương)
Họ là một cặp vợ chồng.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
cha mẹ chồng; bố mẹ chồng
cha mẹ chồng; bố mẹ chồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.