- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
phòng làm việc; văn phòng
中工作或办公的房间gōngzuò huò bàngōng de fángjiān
Văn phòng của tôi rất lớn.
gia tộc cầm quyền (thời Xuân Thu); công thất
中春秋时代掌握权力的贵族家族chūnqiū shídài zhǎngwò quánlì de guìzú jiāzú
phòng làm việc; văn phòng
中工作或办公的房间gōngzuò huò bàngōng de fángjiān
Văn phòng của tôi rất lớn.
gia tộc cầm quyền (thời Xuân Thu); công thất
中春秋时代掌握权力的贵族家族chūnqiū shídài zhǎngwò quánlì de guìzú jiāzú
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng làm việc; văn phòng
phòng làm việc; văn phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.