- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
căn hộ chung cư; tòa nhà chung cư
中多家住户共同居住的建筑物duō jiā zhùhù gòngtóng jūzhù de jiànzhúwù
Tôi sống trong căn hộ.
căn hộ chung cư; tòa nhà chung cư
中多家住户共同居住的建筑物duō jiā zhùhù gòngtóng jūzhù de jiànzhúwù
Tôi sống trong căn hộ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
căn hộ chung cư; tòa nhà chung cư
căn hộ chung cư; tòa nhà chung cư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.