- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công thức hóa; hình thức hóa
Chúng ta cần công thức hóa quá trình này.
công thức hóa; sáo mòn (trong nghệ thuật)
Anh ấy phản đối sự công thức hóa trong nghệ thuật.
công thức hóa; hình thức hóa
Chúng ta cần công thức hóa quá trình này.
công thức hóa; sáo mòn (trong nghệ thuật)
Anh ấy phản đối sự công thức hóa trong nghệ thuật.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
công thức hóa; hình thức hóa
công thức hóa; hình thức hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.