- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
nhà ở công cộng; nhà công
Họ sống trong nhà công.
nhà ở công cộng; ký túc xá (dành cho người độc thân)
Tôi sống trong ký túc xá của trường.
nhà ở công cộng; nhà công
Họ sống trong nhà công.
nhà ở công cộng; ký túc xá (dành cho người độc thân)
Tôi sống trong ký túc xá của trường.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
nhà ở công cộng; nhà công
nhà ở công cộng; nhà công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.