- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
bầu chọn công khai; được bầu chung
Anh ấy được bầu làm lớp trưởng.
được mọi người đề cử; công khai bầu chọn
Anh ấy được mọi người đề cử làm lớp trưởng.
bầu chọn công khai; được bầu chung
Anh ấy được bầu làm lớp trưởng.
được mọi người đề cử; công khai bầu chọn
Anh ấy được mọi người đề cử làm lớp trưởng.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
bầu chọn công khai; được bầu chung
bầu chọn công khai; được bầu chung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.