- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
chế độ công hữu; sở hữu công cộng
Chế độ công hữu là nền tảng của kinh tế xã hội chủ nghĩa.
chế độ công hữu; sở hữu công cộng
Chế độ công hữu là nền tảng của kinh tế xã hội chủ nghĩa.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
chế độ công hữu; sở hữu công cộng
chế độ công hữu; sở hữu công cộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.