- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
cử đi (do nhà nước/đơn vị công cấp kinh phí); công phái
Anh ấy được cử đi du học nước ngoài bằng chi phí công.
cử đi (do nhà nước/đơn vị công cấp kinh phí); công phái
Anh ấy được cử đi du học nước ngoài bằng chi phí công.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
cử đi (do nhà nước/đơn vị công cấp kinh phí); công phái
cử đi (do nhà nước/đơn vị công cấp kinh phí); công phái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.