- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công khai; công nhiên; trắng trợn
Anh ấy công khai phản đối kế hoạch này.
công khai; trắng trợn; ngang nhiên
Anh ấy công khai từ chối yêu cầu của tôi.
không che giấu; không úp mở; thẳng thắn không che đậy
công khai; công nhiên; trắng trợn
Anh ấy công khai phản đối kế hoạch này.
công khai; trắng trợn; ngang nhiên
Anh ấy công khai từ chối yêu cầu của tôi.
không che giấu; không úp mở; thẳng thắn không che đậy
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công khai; công nhiên; trắng trợn
công khai; công nhiên; trắng trợn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.